Tìm thấy 2.061 hồ sơ cho “Sang”.

  1. Châu Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1233 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 569 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Cao Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 901 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Sáng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3083 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1954 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Viết Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 393 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 411 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 300 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh văn Sàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Huỳnh văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1951 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 415 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Hà Tiến Sáng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Sáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 935 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42342 Xem chi tiết →
  20. Hồ Chí Sáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thế Sang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 19.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Lưu Sáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1934 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Đông Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
  4. Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
  5. Lê Ngọc Sáng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 533 người trong các danh sách