Tìm thấy 2.061 hồ sơ cho “Sang”.

  1. Trần Văn Sắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trịnh Bá Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đình Sang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/5/1950 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Tô Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 85 Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Sáng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Tăng Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Xuyên, Xã Gia Xuyên, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
  8. Tạ Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 106 · Khu A9 Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Tống Duy Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Tống Huy Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Tống Huy Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Vi Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 91 · Hàng 6 · Lô e Xem chi tiết →
  14. Võ Sang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Võ Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Võ Tấn sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng A · Lô 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Sang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/3/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 230 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 152 · Hàng 3 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1947 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1947 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →

Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thế Sang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 19.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Lưu Sáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1934 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Đông Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
  4. Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
  5. Lê Ngọc Sáng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 533 người trong các danh sách