Tìm thấy 2.061 hồ sơ cho “Sang”.

  1. Phạm Ngọc Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Phạm Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thế Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 306 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 342 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1986 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Săng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 94 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Quách Tấn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 194 · Khu A15 Xem chi tiết →
  17. Sáng Phúc Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Thái Văn Sàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Thạch Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Triệu Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thế Sang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 19.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Lưu Sáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1934 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Đông Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
  4. Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
  5. Lê Ngọc Sáng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 533 người trong các danh sách