Tìm thấy 2.061 hồ sơ cho “Sang”.

  1. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1951 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1989 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 319 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 179 · Khu A14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 57 · Khu B5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 Xem chi tiết →

Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thế Sang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 19.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Lưu Sáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1934 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Đông Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
  4. Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
  5. Lê Ngọc Sáng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 533 người trong các danh sách