Tìm thấy 2.061 hồ sơ cho “Sang”.
- Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 178 · Khu B14 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1987 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 408 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Lê Văn Săng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Sảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/9/1971 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 88 · Hàng 6 · Lô H Xem chi tiết →
- Lê văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 59 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Lý Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 137 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Sàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Thế Sang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 19.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Lưu Sáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1934 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Đông Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
- Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
- Lê Ngọc Sáng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823