Tìm thấy 2.061 hồ sơ cho “Sang”.

  1. Phạm Hữu Sang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/1/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Tràng An, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Quách Văn Sảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S43 · Hàng 6 · Lô 8 · Khu I Xem chi tiết →
  7. Sầm Vĩnh Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S34 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu I Xem chi tiết →
  8. TRương Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Hoảng Săng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Huy Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Lão Hộ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2547 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 573 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Trần Đăng Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thế Sang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 19.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Lưu Sáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1934 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Đông Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
  4. Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
  5. Lê Ngọc Sáng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 533 người trong các danh sách