Tìm thấy 2.061 hồ sơ cho “Sang”.

  1. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c11 Xem chi tiết →
  6. Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Vũ Hữu Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Sang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Đàm Phước Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Đào Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Quang Sang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1976 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Đặng Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Hữu Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tỉnh Tây Ninh Số thứ tự 78 (trên Bia ghi danh) Xem chi tiết →
  16. Dương Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. K' Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. K' Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thế Sang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 19.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Lưu Sáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1934 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Đông Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
  4. Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
  5. Lê Ngọc Sáng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 533 người trong các danh sách