Tìm thấy 2.061 hồ sơ cho “Sang”.

  1. Trần Sang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Phú Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/7/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Hoàng Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 484 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1956 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Đinh Ngọc Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sang Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/10/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Hà Thanh Sáng Năm sinh: 1986 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. K' Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. K' Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g27 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 533 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thế Sang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 19.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Lưu Sáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1934 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Đông Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
  4. Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
  5. Lê Ngọc Sáng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 533 người trong các danh sách