Tìm thấy 398 hồ sơ cho “Sa Văn Thí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Sa Văn Vân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/4/1959 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Sa Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1948 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 21 Xem chi tiết →
  3. Sa Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1952 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 22 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sạ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 60 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Sa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Sa Trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 56 Xem chi tiết →
  8. Sa Văn Xứng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/10/1981 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 721 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42135 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Sạ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/3/1953 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42357 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sa Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42159 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Sạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1963 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  16. đặng văn sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 42038 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Sa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 4A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 99 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 2B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sa Văn Thí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hào Tráng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 29/07/1969 (64-82) T29 CO9 Kon Tum