Tìm thấy 2.551 hồ sơ cho “Sờn Xuân Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Khiển Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mão Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân ứng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Khôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Oanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đào Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Hoán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/1/1978 Quê quán: Ứng Hòa, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Cầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Sơn Thanh Hóa, Triệu Sơn Thanh Hóa Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Văn Yên, Hoàng Liên Sơn, Hoàng Liên Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vi Xuân Thường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/10/1981 Quê quán: Việt Thắng - TX Lạng Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1985 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 14 - Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1941 Quê quán: Dương Xuân - Anh sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Xuân Hương - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hoãn Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Sơn Thịnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1/1980 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đội TQHC - QĐ6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Xuân Đen Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/11/1949 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.