Tìm thấy 2.538 hồ sơ cho “Sờn Xuân Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Quách Văn Thính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Quách Văn Thể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Quách Văn Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trương Ngọc Vỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trương Quang Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Bung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Thoái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Vang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Đối Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Ước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn ất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Khắc Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Vũ Mạnh Kim Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Vũ Thế Trúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Cán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Khóm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tò Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Vịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sờn Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Quang- Đoan Hùng- Hy sinh: 29/11/1967