Tìm thấy 2.538 hồ sơ cho “Sờn Xuân Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mươi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Niên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phan Thị Vẽ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Chuột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Quách Văn Cổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Quách Văn Hộ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sờn Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Quang- Đoan Hùng- Hy sinh: 29/11/1967