Tìm thấy 2.538 hồ sơ cho “Sờn Xuân Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Minh Nhâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Điểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Khuất Duy Nghiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Khuất Duy Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Luân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Tuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Duệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Vui Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Man Viết Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Man Viết Hán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Man Viết Nho Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Man Viết Đoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Kim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sờn Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Quang- Đoan Hùng- Hy sinh: 29/11/1967