Tìm thấy 2.538 hồ sơ cho “Sờn Xuân Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Minh Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/08/1971 Quê quán: Xuân Ai - Vân Yên - Hi Sơn - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Nho Trưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: D74 Tỉnh Đội Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Xuân Trịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Xuân Trịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Xuân Trịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Xuân Trịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Thuỳ Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Trung Đoàn Sư9 - Quân Đoàn 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/6/1975 Quê quán: Đông Xuân - Sóc Sơn - Hà Nội Đơn vị: Lữ 24 - Không quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Bơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Bồ Luân Hùm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Giang Quốc Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Giang Văn Sỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Giang Văn Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Giang Văn Đắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Giang Đức Dung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Lê Kha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sờn Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Quang- Đoan Hùng- Hy sinh: 29/11/1967