Tìm thấy 2.553 hồ sơ cho “Sờn Xuân Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Nga Bách - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 9 - E 107 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/1/1968 Quê quán: Xuân Thới Thượng - Hóc Môn - Gia Định Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Vũ Thanh Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C12 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Dư Văn Đặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/08/1971 Quê quán: Xuân Ninh - Bắc Sơn - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C15 - Phân trạm C - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Ngọc Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/2/1967 Quê quán: Hùng Khánh - Tràng Viên - Hi Sơn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trường Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Tạ Quang Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1981 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C16 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Bạch Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 59 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoài Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 35 · Hàng 6 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  14. Xuân Mần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 150 · Hàng 6 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1983 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1983 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Phú Chọn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 177 · Hàng 9 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 176 · Hàng 8 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sờn Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Quang- Đoan Hùng- Hy sinh: 29/11/1967