Tìm thấy 2.553 hồ sơ cho “Sờn Xuân Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 5 · Lô P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 163 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 392 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang An Châu, Huyện Sơn Động, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 333 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1959 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 6 · Lô P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
  11. Ngô Xuân Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 274 Xem chi tiết →
  12. Ngô Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 123 Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Đổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1976 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 59 Xem chi tiết →
  14. Ngọ Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Phương Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm N Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Kiều Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Trương Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 14 · Lô P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sờn Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Quang- Đoan Hùng- Hy sinh: 29/11/1967