Tìm thấy 2.551 hồ sơ cho “Sờn Xuân Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Đình Vàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/2/1985 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1979 Quê quán: Sơn Lạc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Hà Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Xuân Đông Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/1/1983 Quê quán: Tu Lý - Đa Bát - Hà Sơn Bình Đơn vị: D52 - Cục kỹ thuật An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1980 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Giao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Ha Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/9/1979 Quê quán: Đồng Nai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C3 - D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/9/1979 Quê quán: Đồng Nai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C3 - D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hữu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Bưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 142 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Trí Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.