Tìm thấy 2.551 hồ sơ cho “Sờn Xuân Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Ninh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Khánh Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/3/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Khánh Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/3/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Văn Công Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Đông Xuân - Gò Công - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Văn Công Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Đông Xuân - Gò Công - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Viết SƠn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Phú Xuân - Đồng Kỷ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Miển Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Kim Bôi - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: IĐ ĐH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Xuân Nô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Trường Xá - Mai Châu - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1979 Quê quán: Khánh Thụy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nham Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D 18 - QK 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/12/1970 Quê quán: Thọ Sơn Giang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Thọ Sơn Giang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Thạch Sơn - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/10/1978 Quê quán: Hà Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C20 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1979 Quê quán: Hoà Lâm - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: D47 - trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1979 Quê quán: Hoà Lâm - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: D47 - trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 12 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.