Tìm thấy 2.551 hồ sơ cho “Sờn Xuân Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Xuân Soạn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/8/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Cục nghiên cứu BTTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1977 Quê quán: Liên Hiệp - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Chương Dương - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1981 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 47 - BTM 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1980 Quê quán: Kim Thành - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: D Bộ8 - E.266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Đồng Tân - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Châu Cân - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: E22 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Tân Lủng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D20 - E42 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Yên Thái - Vân Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Hoàng Long - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: Phương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Công Lục - Đô Sơn - Hải Hưng Đơn vị: A 65 - E 09 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Liên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D17 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thống Nhất - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/04/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huìynh Xuân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 12 · Lô T Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trà Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 411 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.