Tìm thấy 2.538 hồ sơ cho “Sờn Xuân Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  2. Lương Thanh Xuân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 118 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Diệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 41 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 19 Xem chi tiết →
  6. Trần Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Soạn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/8/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Cục nghiên cứu BTTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1977 Quê quán: Liên Hiệp - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Chương Dương - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Nhinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1981 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 47 - BTM 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1980 Quê quán: Kim Thành - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: D Bộ8 - E.266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Đồng Tân - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Châu Cân - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: E22 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Tân Lủng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xuân Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D20 - E42 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Yên Thái - Vân Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Hoàng Long - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  20. Trịnh Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: Phương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sờn Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Quang- Đoan Hùng- Hy sinh: 29/11/1967