Tìm thấy 2.551 hồ sơ cho “Sờn Xuân Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Xuân Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 109 · Lô I Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 50 · Lô II Xem chi tiết →
- đào Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 88 · Lô II Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1980 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Kiều Xuân Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- La Xuân Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1973 Quê quán: Mai Sơn - Mục Yên - Yên Bái Đơn vị: Viện Bộ K25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Cự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1967 Quê quán: Như Hoà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/7/1969 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Cục Đường Sắt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 Quê quán: Bình Giang - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: D16 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/04/1975 Quê quán: Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C14 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Liên Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C10 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Xuân Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Đơn vị: C11 - E66 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/12/1979 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.