Tìm thấy 2.538 hồ sơ cho “Sờn Xuân Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1986 Quê quán: Thiệu Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Hải Hà - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 Quê quán: Phúc Sơn - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Trì Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C21 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phùng Xuân Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Phúc ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C14 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/5/1986 Quê quán: Kim Đường - Ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Triệu Xuân Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1979 Quê quán: Vân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: D208 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1980 Quê quán: Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Tứ Quận - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Tứ Quận - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Thật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Ty Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Xuân Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sờn Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Quang- Đoan Hùng- Hy sinh: 29/11/1967