Tìm thấy 2.551 hồ sơ cho “Sờn Xuân Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Như Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Hoa Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lánh Xuân Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Bảo Trúc - Nhạc Kỷ - Lạng Sơn Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Chiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1973 Quê quán: Ninh Sơn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Hùng Thịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 Quê quán: Sơn Thuỷ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/2/1978 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/8/1973 Quê quán: Phố Sơn Tây, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/05/1970 Quê quán: Sơn Hà - Bảo Thăng - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/01/1970 Quê quán: Đông An - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Quê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1973 Quê quán: Dân Quyền - Tiên Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Trác Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Trì Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1974 Quê quán: Mộng hoá - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1988 Quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Nguyễn Trãi - ThườngTín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Thật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20 - 08 - 1972 Quê quán: Bắc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sờn Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Quang- Đoan Hùng- Hy sinh: 29/11/1967