Tìm thấy 2.551 hồ sơ cho “Sờn Xuân Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Tận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 24 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Đoán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Mạc Xuân Trợ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lễ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Mẫn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Pha Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 10 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Cư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 22 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Ngô Xuân Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Phùng Xuân Tiếp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sờn Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Quang- Đoan Hùng- Hy sinh: 29/11/1967