Tìm thấy 2.551 hồ sơ cho “Sờn Xuân Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Khu Quang - Tân Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Phúc ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thu Quang - Tân Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Giao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Ha Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 09 - 1968 Quê quán: Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25 - 05 - 1972 Quê quán: Liên Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Thạch Sơn - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/12/1969 Quê quán: Yên Ninh - Như Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Yên Ninh - Như Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/10/1978 Quê quán: Hà Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/1/1984 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1979 Quê quán: Nga phú - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ty Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Mỹ Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1968 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Xuân Truy Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/3/1986 Quê quán: Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vi Xuân Truy Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 02 - 03 - 198 Quê quán: Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.