Tìm thấy 2.551 hồ sơ cho “Sờn Xuân Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Kỳ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nông Xuân Lanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Huệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Thưa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Đào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Xuân Cảnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Xuân Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Thu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Phùng Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Đội 8 - Xuân hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1975 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1974 Quê quán: Văn Nhân - Hữu Hưng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Kim Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễu Xuân Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/08/1972 Quê quán: Ninh sơn, Gia Chánh, Gia Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11 - 05 - 1986 Quê quán: Kim Đường. Ưng Hòa, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Lục Thị Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1956 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Võ Xuân Khê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sờn Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Quang- Đoan Hùng- Hy sinh: 29/11/1967