Tìm thấy 2.551 hồ sơ cho “Sờn Xuân Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/2/1970 Quê quán: Dân Hạ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1970 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Phú Lâm - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Ái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Xuân Kiệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Biên phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Xuân Nghi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: An Lập - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Y Xuân Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Tứ Thịnh - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Lộc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Lộc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lã Xuân Tuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Côi Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.