Tìm thấy 687 hồ sơ cho “Sắc”.

  1. Dương Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1964 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Duy Sách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1962 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Sắc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Sắc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Sách Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Hà Sinh Sắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Hà Thị Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hồ Thế Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Sách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sách Đinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sắc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sắc Kim Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thượng Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1952 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sạch Năm sinh: 196 Ngày hy sinh: 18/7/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 305 · Khu B3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 83 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Sắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Minh Sắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: ,
  3. Hà Xuân Sắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Minh Sắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Sắc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Thủy, Đồng Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/03/1975 Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 8; Ô 2; Số 80; Khối 0
→ Xem cả 83 người trong các danh sách