Tìm thấy 687 hồ sơ cho “Sắc”.
- Lê Quang Sắc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đăng Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lông Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Lương Sắc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Lương Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lương Đức Sắc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lại Văn Sắc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Lại Văn Sắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42250 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sách Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 10 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1955 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 36 · Hàng J Xem chi tiết →
- Nguyễn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 50 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sách Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 213 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Sách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 83 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Xuân Sắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Minh Sắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: ,
- Hà Xuân Sắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Minh Sắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Sắc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Thủy, Đồng Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/03/1975 Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 8; Ô 2; Số 80; Khối 0