Tìm thấy 687 hồ sơ cho “Sắc”.

  1. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 104 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Xã Văn An, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 189 · Khu A15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 123 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 133 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 76 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/7/1949 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1952 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 83 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Sắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Minh Sắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: ,
  3. Hà Xuân Sắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Minh Sắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Sắc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Thủy, Đồng Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/03/1975 Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 8; Ô 2; Số 80; Khối 0
→ Xem cả 83 người trong các danh sách