Tìm thấy 687 hồ sơ cho “Sắc”.

  1. Lê Xuân Sắc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Ngô Sắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đ/c Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 96 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn mạnh Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1980 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  9. Trịnh Ngọc Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 85 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Sắc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lục Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sặc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 392 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Quân Sách Trọng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 930 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 86 Xem chi tiết →
  18. Võ Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Sắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 83 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Sắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Minh Sắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: ,
  3. Hà Xuân Sắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Minh Sắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Sắc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Thủy, Đồng Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/03/1975 Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 8; Ô 2; Số 80; Khối 0
→ Xem cả 83 người trong các danh sách