Tìm thấy 185 hồ sơ cho “Sầm Văn Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Hè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lường văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Văn Công Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Văn Đình Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1990 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Văn Đình Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sầm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Quang- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/2/1968