Tìm thấy 185 hồ sơ cho “Sầm Văn Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/04/1971 Quê quán: Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: An Thuận, Mỏ Cày, Mỏ Cày Đơn vị: Phân Khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: An Thuận, Mỏ Cày, Mỏ Cày Đơn vị: Phân Khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Sầm Văn Mong Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Yên Hạ - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lục Văn Sắm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/2/1982 Quê quán: Tam Hiệp - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D26 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1979 Quê quán: Bắc Tịnh Đông, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Phú Lổ - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Sấm Văn Viện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Châu Thái - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Sầm Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Châu Lạc - Quỳnh Hợp - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Sầm Văn Phòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lưu Đình Sâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Sâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Văn Tràng - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Sầm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/4/1981 Quê quán: Lỗ Sơn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1962 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã An Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Yên Khanh - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sầm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Quang- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/2/1968