Tìm thấy 185 hồ sơ cho “Sầm Văn Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Sâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hoà - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Nguyên Nhuê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Đức yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ng. Văn Sâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương bình - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Sấm Văn Viện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/08/1972 Quê quán: Châu Thái - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sầm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 6 - 1972 Quê quán: Hoàng Phong - Yên Lý - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sầm Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Hoàng Phong - Yên Lý - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sầm Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Lạc - Quỳnh Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sầm Văn Phòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/03/1971 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sầm Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Sầm Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/07/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Nhân N - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hội - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hội - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Sảm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/9/1981 Quê quán: Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.