Tìm thấy 185 hồ sơ cho “Sầm Văn Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3770 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 903 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Lý Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1104 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Sầm Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/3/1953 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Sâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 334 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 8 · Lô P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 163 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2245 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Sẩm (Sâm ) Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/3/1975 Quê quán: Bạch Ngọc - Bắc Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Sẩm(Sâm) Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22 - 3 - 1975 Quê quán: Bạch Ngọc - Bắc Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/05/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Sầm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Quang- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/2/1968