Tìm thấy 6.146 hồ sơ cho “Sơn”.
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1960 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1988 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Nho, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 409 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/09/1970 Quê quán: Hà Nam Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3201 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 598 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 51 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1.157 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Đăng Son Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Hòa - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Đức Son Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28.7.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2-Cẩm Sơn- Cai Lậy
- Tạ Hồng Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Số 20 - Phố Lò Đúc - Hà Nội Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng