Tìm thấy 5.951 hồ sơ cho “Sơn”.

  1. Văn Thành Song Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/06/1971 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: CT - 2BX - D67 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: CT - 2BX - D67 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Vũ Thanh Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C12 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C12D3E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/04/1971 Quê quán: Ngõ 5 - TP Hải Phòng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Xa Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1980 Quê quán: Bình Triệu - Thăng Bình - Quảng - Đà Nẵng Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đinh Thái Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C991 - C3D1 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đào Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Quang Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Đoan Hạ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đỗ Sơn Buông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Chiến khu D An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Bùi Chấn Song Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: An Hoà - Thị Xã Tuy Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Kim Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1947 Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đại đội Bạch Đằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Sơn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/11/1949 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: D Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Kiều Kim Song Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Kiều Đình Sông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/7/1966 Quê quán: Đông Hoà - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. LÝ Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1.606 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Đăng Son Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Hòa - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trần Đức Son Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28.7.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2-Cẩm Sơn- Cai Lậy
  4. Tạ Hồng Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Số 20 - Phố Lò Đúc - Hà Nội Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
→ Xem cả 1.606 người trong các danh sách