Tìm thấy 5.951 hồ sơ cho “Sơn”.

  1. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trịnh Công Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1979 Quê quán: Bình Trung - Bình Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C16 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trịnh Thái Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/1/1969 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tô Bá Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1968 Quê quán: Duy Hải - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tô Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Tô Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Tô Đông Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Đệ - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Tạ Ngọc Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/3/1982 Quê quán: H.Ngò - Quốc Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Tạ Quang Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Tống Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/06/1969 Quê quán: Long An - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: H9 V102 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vi Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/03/1974 Quê quán: Quế Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  12. Vi Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Thanh Quân - Như Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Viêm Ngọc Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 08/03/1988 Quê quán: Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E696 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Võ Doãn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1983 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: C18 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Võ Doãn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1983 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: C18 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Võ Nam Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/03/1973 Quê quán: Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: X2 - 14 - V10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Võ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Phú Ngọc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Võ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Phú Ngọc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Võ Thanh Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Phú Thanh - Hòa Đồng - Mỹ Tho Đơn vị: C3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Võ Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: /1971 Quê quán: Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: TĐ 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.606 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Đăng Son Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Hòa - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trần Đức Son Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28.7.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2-Cẩm Sơn- Cai Lậy
  4. Tạ Hồng Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Số 20 - Phố Lò Đúc - Hà Nội Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
→ Xem cả 1.606 người trong các danh sách