Tìm thấy 6.146 hồ sơ cho “Sơn”.

  1. Hồ Xuân Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Kim Sơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lâm Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Lâm Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 180 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 73 Xem chi tiết →
  11. Lê Sơn Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Lê Viết Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Lê Vũ Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3173 Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 490 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê.V. Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Lò Văn Sóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 102 Xem chi tiết →
  20. Lý Sone Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 17/10/1986 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →

Còn 1.157 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Đăng Son Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Hòa - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trần Đức Son Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28.7.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2-Cẩm Sơn- Cai Lậy
  4. Tạ Hồng Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Số 20 - Phố Lò Đúc - Hà Nội Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
→ Xem cả 1.157 người trong các danh sách