Tìm thấy 5.951 hồ sơ cho “Sơn”.

  1. Đồng Văn Sơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đổ Văn Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42326 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Kim Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  4. Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Quang Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 717 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Sơn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đỗ Sơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 156 · Khu D1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Sơn Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 120 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Sỏng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thanh Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 225 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thanh Sơn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1951 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 231 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thế Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Trường Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Son Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 9/1989 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Sơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/4/1978 Quê quán: Thọ ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3159 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đình Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 00/01/1979 Quê quán: Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3157 Xem chi tiết →

Còn 1.606 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Đăng Son Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Hòa - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trần Đức Son Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28.7.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2-Cẩm Sơn- Cai Lậy
  4. Tạ Hồng Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Số 20 - Phố Lò Đúc - Hà Nội Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
→ Xem cả 1.606 người trong các danh sách