Tìm thấy 5.951 hồ sơ cho “Sơn”.

  1. Trần Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  3. Trần Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trần Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/2/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 33 Xem chi tiết →
  5. Trần Sơn Biên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Sơn Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Trần Sơn Hà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 88 Xem chi tiết →
  8. Trần Sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  9. Trần Sơn hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Sơn Đông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/2/1983 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/4/1982 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1/1965 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 207 Xem chi tiết →
  15. Trần Thuỵ Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 627 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Thạnh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1977 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Thất Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 241 · Khu 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Son Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  19. Trần Trung Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Trường Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1129 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1.606 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Trần Đăng Son Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Hòa - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trần Đức Son Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28.7.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2-Cẩm Sơn- Cai Lậy
  4. Tạ Hồng Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Số 20 - Phố Lò Đúc - Hà Nội Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Trương Thọ Sơn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
→ Xem cả 1.606 người trong các danh sách