Tìm thấy 572 hồ sơ cho “Súng”.

  1. Hồ Văn Sừng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  2. Lâm Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1963 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu E1 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Sung Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  4. Lê Quốc Sủng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Như Sủng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Sứng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Sủng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Thị trấn Kiện Khê, Thị trấn Kiện Khê, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Sứng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Súng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sủng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 111 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Anh Sung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 19/1/1971
  2. Nguyễn Quốc Sủng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Lâm, Thanh Liêm, Nam Hà Mai táng ban đầu: (08-79)02 Hàng 1; Ô 1; Số 55; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
  4. Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
  5. Đào Đức Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thuận Thành, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 27/12/1966
→ Xem cả 111 người trong các danh sách