Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Sáy”.

  1. Phạm Văn Sây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 338 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sáy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng Đ · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  3. Vi Văn Sẩy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 40 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vàng seo Sáy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 112 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Say Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Sây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1945 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 390 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sây Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Say Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Say Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 610 Xem chi tiết →
  12. Phạm Khắc Say Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lại Văn Sấy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Sẩy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Sây Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 695 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Sẩy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  18. Phan Đức Sây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  19. Phạm Tấn Say Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Võ Sậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu BP Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Sỹ Say Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chợ Bài - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Vi Văn Say Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Đề Thám - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Sáy Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Hy sinh: 16/08/1970 Mai táng ban đầu: , Hàng 3; Ô 2; Số 17; Khối 1