Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Sáy”.
- Vy văn Sấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 135 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Sấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 330 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Say Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Bảy Say Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sáy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Dịp Say Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1949 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Say Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 191 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Say Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Say Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Thạch Say Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Say Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Say Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1962 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Vàng Seo Sáy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Sạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Say Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 128 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Ngô Sây Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nông Văn Sậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 891 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Sỹ Say Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chợ Bài - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Vi Văn Say Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Đề Thám - Tràng Định - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Sáy Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Hy sinh: 16/08/1970 Mai táng ban đầu: , Hàng 3; Ô 2; Số 17; Khối 1