Tìm thấy 249 hồ sơ cho “Sáo”.

  1. Hồ Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 568 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Sảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sao Mai Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sáo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/4/1947 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn São Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn ánh Sao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 147 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Phạm Minh Sảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Sao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  14. Sào Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Sáo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sáo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Võ Thị Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Hồng Sao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tân Phú - Lang Chanh - Thanh Hóa Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.09.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Hoàng Văn Sảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nội Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 6/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Sào Hán Vần 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Cô Ba, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 06/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04
  4. Lê Văn Sảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1930 · Sơn Trà, Hương Sơn Hy sinh: 16/11/1965
  5. Vũ Văn Sáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đoàn Xá - Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 24/04/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 98 người trong các danh sách