Tìm thấy 249 hồ sơ cho “Sáo”.
- Bùi quang Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Bựi Quang Sao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Dương Văn Sáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 499 Xem chi tiết →
- Giang Sao Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 6a Xem chi tiết →
- Hoàng Sáo Nữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Lê Bá Sào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sào Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/5/1948 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng D4 · Lô A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 26 · Hàng D2 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sào Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1980 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Lựu ( Sào Nam ) Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Đồng chí Sao I Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đổ Anh Sao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đổ Anh Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Sảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Sào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vi Hồng Sao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tân Phú - Lang Chanh - Thanh Hóa Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.09.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Hoàng Văn Sảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nội Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 6/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Sào Hán Vần 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Cô Ba, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 06/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04
- Lê Văn Sảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1930 · Sơn Trà, Hương Sơn Hy sinh: 16/11/1965
- Vũ Văn Sáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đoàn Xá - Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 24/04/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác