Tìm thấy 249 hồ sơ cho “Sáo”.
- Nguyễn Văn Sào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1947 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 403 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 194 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trương Thị Sáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trần Danh Sạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/10/1977 Quê quán: Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3104 Xem chi tiết →
- Trần Duy Sao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Sào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Đơn vị: C15D3E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Sào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Lâm Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k24 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Văn sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sáo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 898 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đỗng Sào Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô 7B · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sào Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vi Hồng Sao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tân Phú - Lang Chanh - Thanh Hóa Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.09.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Hoàng Văn Sảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nội Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 6/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Sào Hán Vần 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Cô Ba, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 06/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04
- Lê Văn Sảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1930 · Sơn Trà, Hương Sơn Hy sinh: 16/11/1965
- Vũ Văn Sáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đoàn Xá - Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 24/04/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác