Tìm thấy 249 hồ sơ cho “Sáo”.

  1. Thạch Sao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Sào Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1036 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn São Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 138 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Võ Kim Sao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Võ Đăng Sáo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thị Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Quốc Sáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1947 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lương văn Sào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Anh Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 160 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Sào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 117 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tuyến Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 20 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Sao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Phạm Minh Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/987 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  19. Sào văn Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  20. TRương Văn Sao Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Hồng Sao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tân Phú - Lang Chanh - Thanh Hóa Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.09.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Hoàng Văn Sảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nội Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 6/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Sào Hán Vần 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Cô Ba, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 06/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04
  4. Lê Văn Sảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1930 · Sơn Trà, Hương Sơn Hy sinh: 16/11/1965
  5. Vũ Văn Sáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đoàn Xá - Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 24/04/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 98 người trong các danh sách