Tìm thấy 249 hồ sơ cho “Sáo”.

  1. Trần Sao Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Kim xá, Xã Kim Xá, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Lê văn Sạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 32 · Lô 20 Xem chi tiết →
  6. Lương văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 17 · Lô 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1963 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sáo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LD · Khu D16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sáo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Lâm Đồng, Lâm Đồng Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đổ Anh Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đới Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hà Ngọc Sào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Sao Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/01/1978 Quê quán: Thanh tấn - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Sao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Yên Khê - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Sao Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1966 Quê quán: Xuân Khanh - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Sao Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1966 Quê quán: Xuân Khanh - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 98 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Hồng Sao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tân Phú - Lang Chanh - Thanh Hóa Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.09.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Hoàng Văn Sảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nội Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 6/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Sào Hán Vần 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Cô Ba, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 06/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04
  4. Lê Văn Sảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1930 · Sơn Trà, Hương Sơn Hy sinh: 16/11/1965
  5. Vũ Văn Sáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đoàn Xá - Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 24/04/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 98 người trong các danh sách