Tìm thấy 340 hồ sơ cho “Sách”.

  1. Lưu Quốc Sách Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 34 Xem chi tiết →
  3. NGuyễn Đình Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Sách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Tân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Sách Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Sách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sách Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Sách Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Sách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 104 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Xã Văn An, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 189 · Khu A15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 123 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 133 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 76 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/7/1949 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Khắc Sách Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tiến Bộ, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ
  2. Trần Đăng Sách Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Xuân, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Par Siêng
  3. Trần Đăng Sách Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Xuân, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Par Siêng
  4. Nguyễn Văn Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Giã, H4, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thông Hạc - Nam Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 6/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 73 người trong các danh sách